077.564.6789

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Danh từ hóa động từ

Cấu trúc

Vる、V-普通形+のを~

Hướng dẫn sử dụng

☞ Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng thể nguyên dạng「辞書形」có nghĩa là Quên~ ☞ Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますかsẽ sử dụng thể thông thường「普通形」có nghĩa là Anh/chị có biết ~ không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước「の」hay không.

Câu ví dụ

キャベツを 買うのを 忘れました。
Tôi quên mua bắp cải rồi.
きゃべつをかうのをわすれました。
Kyabetsu o kau no o wasuremashita.

窓を 閉めるのを 忘れました。
Tôi quên đóng cửa sổ rồi.
まどをしめるのをわすれました。
Mado o shimeru no o wasuremashita.

私は届書に 住所を書くのを わすれました。
Tôi đã quên viết địa chỉ vào tờ khai.
わたしはとどけしょにじゅうしょをかくのをわすれました。
Watashi wa todokegaki ni jūsho o kaku no o wasuremashita.

木村さんが来月結婚するのを 知っていますか。
Anh/chị có biết chị Kimura sẽ cưới vào tháng sau không?
きむらさんがらいげつけっこんするのをしっていますか。
Kimura-san ga raigetsu kekkon suru no o shitte imasu ka.

田中さんが来年ベトナムへ出張するのを知っていますか。
Anh/chị có biết anh Tanaka sẽ đi công tác sang Việt Nam vào năm sau không?
たなかさんがらいねんべとなむへしゅっちょうするのをしっていますか。
Tanaka-san ga rainen Betonamu e shutchō suru no o shitte imasu ka.

Nguồn: Sưu tầm


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ GENKI

    • Địa chỉ: Số 6 ngõ Thái Thịnh 1, Đống Đa, Hà Nội.
    • Hotline: 035 479 6395