077.564.6789

Ý Nghĩa (意味)

『か~ないかのうちに』Sử dụng nhiều trong những trường hợp không rõ hành động đó đã kết thúc chưa mà hành động sau đã diễn ra(khoảng thời gian không rõ ràng)
Vừa mới…thì/ngay khi…

Có thể dịch “trong khoảnh khắc còn chưa xác định rõ là A đã xảy ra hay chưa xảy ra thì B đã xảy ra ngay rồi.”

Cách Dùng (使い方)

Vる + か + Vないか + のうちに

Ví Dụ (例文)か~ないかのうちに

  1. 授業じゅぎょうが終わる終わらないかのうちに彼は教室きょうしつを出た。

    Ngay khi buổi học vừa kết thúc anh ta đã rời khỏi lớp học.

    jugyou ga owaru ka owara naikaouchini kare wa kyoushitsu wo deta.

  2. 布団ふとんに入る入らないかのうちにねむってしまう。

    Tôi đã ngủ thiếp đi khi vừa mới chui vào chăn.

    futon ni hairu ka haira naikanouchini nemutteshimau.

  3. ① 彼は、5時のベルが鳴るか鳴らないかのうちに手を止め、工場を飛び出した。

    → Chuông 5 giờ vừa reo thì anh ta đã dừng tay và chạy ngay ra khỏi nhà máy.