077.564.6789

Ý nghĩa: Vừa…vừa…

Cấu trúc

V-ます + つつ

Hướng dẫn sử dụng

Cấu trúc này có hai nghĩa

1. Miêu tả 2 vế đối lập, tương phản và được hiểu theo nghĩa “Mặc dù…nhưng/tuy…nhưng”.
2. Miêu tả 2 sự việc được thực hiện song song, đồng thời và được hiểu theo nghĩa là “Vừa…vừa”.

Diễn tả ý nghĩa: vừa thực hiện hành động này, vừa thực hiện hành động kia.

「~つつ」 có ý nghĩa giống với「~ながら」 nhưng mang tính trang trọng hơn và thường được dùng trong văn viết.

  1. 彼は忙しいと言いつつ長電話ながでんわをしている。

    Anh ấy mặc dù nói là bận nhưng đang buôn điện thoại kìa.

    Kare wa isogashii to ii tsutsu, nagadenwa wo shite iru.

  2. 今日こそ頑張がんばろうと思いつつ、また運動うんどうしなかった。

    Dù định là chính từ hôm nay phải cố gắng nhưng lại không vận động nữa rồi.

    Kyou koso ganbarou to omoi tsutsu, mata undou shinakatta.

  3. 先生と相談そうだんつつ進路しんろを決めたいと思う。

    Tôi vừa thảo luận với giáo viên vừa quyết định con đường đi.

    Sensei to soudan shi tsutsu, shinro wo kimetai to omou.